STT
|
Chỉ tiêu
|
Mô tả
|
| 1 | Cấu trúc | +Dạng mốp xốp đống nhất (xốp nấu, kích nở rồi ép thủy lực ở nhiệt độ cao) |
| 2 | Khổ | +Rộng1.000mm hoặc 1.240mm, dài 2.000mm hoặc 4.000mm |
| 3 | Độ dày | +Độ dày tấm thông thường: 40mm; 50mm; 75mm, 100mm,150mm… tối đa 1.000mm, cắt theo nhu cầu của khách hàng |
| 4 | Tỷ trọng | + Xốp tỷ trọng thông thường: 10kg/m3, 12kg/m3, 15kg/m3,18kg/m3, 20kg/m3 |
| 5 | Màu sắc | +Xốp thường: Màu trắng |
| 6 | Ứng dụng | +Làm vật liệu cách âm, chống nóng cho tường, trần nhà, mái tôn, lót hàng… |
Quy cách sản phẩm:
+Khách hàng căn cứ vào chiều dày lớp cách âm, cách nhiệt cần thiết để đặt hàng, chiều dầy thông thường là 20mm, 40mm, 50mm, 75mm, 100mm....
+ Khổ tấm thông thường 1.000mmx2.000mm; 1.000mmx4.000mm; 1.240mmx2.000mm; 1.240mmx4.000mm
+Tỷ trọng xốp chống nóng thông thường là 10-12kg/m3, tùy nhu cầu sử dụng khách hàng có thể đặt hàng loại tỷ trọng từ 10kg/m3 đến 20kg/m3.
+Giá tiền được tính theo m2 sản phẩm theo bảng giá sau:
+Khách hàng căn cứ vào chiều dày lớp cách âm, cách nhiệt cần thiết để đặt hàng, chiều dầy thông thường là 20mm, 40mm, 50mm, 75mm, 100mm....
+ Khổ tấm thông thường 1.000mmx2.000mm; 1.000mmx4.000mm; 1.240mmx2.000mm; 1.240mmx4.000mm
+Tỷ trọng xốp chống nóng thông thường là 10-12kg/m3, tùy nhu cầu sử dụng khách hàng có thể đặt hàng loại tỷ trọng từ 10kg/m3 đến 20kg/m3.
+Giá tiền được tính theo m2 sản phẩm theo bảng giá sau:

Ứng dụng mốp xốp thông thường:
-Chống nóng, cách âm cho mái tôn
-Chống nóng, cách âm cho tưởng
-Chống nóng, cách âm cho mái bê-tông
-Chống nóng, cách âm cho trần
-Và nhiều ứng dụng khác: lót hàng, trang trí, tạo hình....

Một số hình ảnh tấm mốp xốp:-Chống nóng, cách âm cho mái tôn
-Chống nóng, cách âm cho tưởng
-Chống nóng, cách âm cho mái bê-tông
-Chống nóng, cách âm cho trần
-Và nhiều ứng dụng khác: lót hàng, trang trí, tạo hình....



0nhận xét:
Đăng nhận xét